Vitamine K1 10mg

TÓM TẮT – Phytomenadion NHÓM THUỐC: Khoáng chất và vitamin: chống đông THÀNH PHẦN: Phytomanadion[Xem tiếp]

Cyclonamine 250mg

TÓM TẮT – Etamsylate NHÓM THUỐC: Thuốc tác dụng đối với máu. THÀNH PHẦN: Etamsylate[Xem tiếp]

Acid tranexamic 250mg

TÓM TẮT – Acid tranexamic NHÓM THUỐC: Thuốc tác dụng đối với máu THÀNH PHẦN:[Xem tiếp]

Flumazenil 0,5mg

TÓM TẮT – Flumazenil NHÓM THUỐC: Thuốc đối kháng của benzodiazépine THÀNH PHẦN: Flumazenil 0,5mg[Xem tiếp]

Neostigmine 0,5mg

TÓM TẮT – Neostigmine NHÓM THUỐC: Thuốc tác dụng giống thần kinh đối giao cảm[Xem tiếp]

Atropin 0,5mg

TÓM TẮT – Atropin NHÓM THUỐC: Thuốc kháng acetyl cholin (ức chế đối giao cảm).[Xem tiếp]

Naloxone 0,4mg

TÓM TẮT – Naloxon NHÓM THUỐC: Thuốc cấp cứu, giải độc: đối kháng opiat. THÀNH[Xem tiếp]

Bridion 0,2g

TÓM TẮT – Sugammadex NHÓM THUỐC: Thuốc cấp cứu và giải độc: ức chế ngăn[Xem tiếp]

Cefepime 1g

TÓM TẮT – Cefepim NHÓM THUỐC: Kháng sinh nhóm Cephalosporine thế hệ IV THÀNH PHẦN:[Xem tiếp]

Palonosetron 0,25mg

TÓM TẮT – Palonosetron NHÓM THUỐC: Thuốc ức chế Serotonin THÀNH PHẦN: Palonosetron 0,25mg CHỈ[Xem tiếp]

Ondansetron 8mg

TÓM TẮT – Ondansetron NHÓM THUỐC: Chất đối kháng thụ thể 5 – HT3 có[Xem tiếp]

Primperan 10mg

TÓM TẮT – Metoclopramide NHÓM THUỐC: Metoclopramid là chất phong bế thụ thể dopamin THÀNH[Xem tiếp]