Hydrocortison 100mg

TÓM TẮT – Hydrocortison NHÓM THUỐC: Hormon, nội tiết tố vỏ thượng thận. THÀNH PHẦN:[Xem tiếp]

Solu medrol 500mg

TÓM TẮT – Methyl prednisolone NHÓM THUỐC: Hormon, nội tiết tố. THÀNH PHẦN: Methyl prednisolon[Xem tiếp]

Solu medrol 125mg

TÓM TẮT – Methyl prednisolone NHÓM THUỐC: Hormon, nội tiết tố. THÀNH PHẦN: Methyl prednisolon[Xem tiếp]

Solu medrol 40mg

TÓM TẮT – Methyl prednisolone NHÓM THUỐC: Hormon, nội tiết tố. THÀNH PHẦN: Methyl prednisolon[Xem tiếp]

Vancomycin 1g

TÓM TẮT – Vancomycin NHÓM THUỐC: Kháng sinh nhóm glycopeptid nhân 3 vòng phổ hẹp.[Xem tiếp]

Gentamicin 80 mg

TÓM TẮT – Gentamicin NHÓM THUỐC: Kháng sinh nhóm Aminoglycosid THÀNH PHẦN: Gentamicin sulfat 80mg/[Xem tiếp]

Unasyn 1,5g

TÓM TẮT – Ampicillin + Sulbactam NHÓM THUỐC: Kháng sinh nhóm beta-lactam, phân nhóm Penicillin[Xem tiếp]

Meronem 1g

TÓM TẮT – Meropenem NHÓM THUỐC: Meropenem là một kháng sinh tổng hợp nhóm carbapenem, có cấu trúc và[Xem tiếp]

Tienam 0,5g

TÓM TẮT – Imipenem + Cilastatin NHÓM THUỐC: Kháng sinh nhóm beta-lactam, phân nhóm Carbapenem.[Xem tiếp]

Fosmicin 1g

TÓM TẮT – Fosfomycin NHÓM THUỐC: Fosfomycin là một kháng sinh dẫn xuất từ acid[Xem tiếp]

Teicoplanin 400 mg

TÓM TẮT – Teicoplanin NHÓM THUỐC: Kháng sinh nhóm glycopeptid THÀNH PHẦN: Teicoplanin 400mg CHỈ[Xem tiếp]

Dalacin C 0,6g

TÓM TẮT – Clindamycin NHÓM THUỐC: Clindamycin là kháng sinh thuộc nhóm lincosamid. THÀNH PHẦN:[Xem tiếp]