Category Archives: Hướng dẫn sử dụng thuốc

Rocephin 1g

TÓM TẮT – Ceftriaxon NHÓM THUỐC: Kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ III THÀNH PHẦN: Ceftriaxon sodium 1g CHỈ ĐỊNH: Điều trị nhiễm khuẩn nặng do đã kháng cephalosporin thế hệ I và thế hệ II: Nhiễm khuẩn huyết. Viêm màng não, áp xe não, viêm màng trong tim. Nhiễm khuẩn ổ bụng, xương khớp, da & mô liên kết. Nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng, đặc biệt là viêm phổi, viêm tai giữa. Nhiễm khuẩn thận, tiết niệu, sinh dục, bao gồm lậu cầu. Nhiễm khuẩn ở người suy giảm sức đề kháng. Phòng ngừa nhiễm khuẩn trong phẫu […]

Aspirin 81mg

TÓM TẮT – Aspirin NHÓM THUỐC: Kháng viêm giảm đau không steroid (NSAIDs) THÀNH PHẦN: Acid acetylsalicylic 81mg CHỈ ĐỊNH: Dự phòng thứ phát nhồi máu cơ tim & đột quỵ. Điều trị các cơn đau nhẹ & vừa, hạ sốt, viêm xương khớp. CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Quá mẫn với dẫn xuất salicylate & NSAIDs. Bệnh nhân ưa chảy máu, nguy cơ xuất huyết, giảm tiểu cầu. Loét dạ dày-tá tràng tiến triển. Tiền sử bệnh hen. Suy tim vừa & nặng. Suy gan, suy thận. Phụ nữ trong 3 tháng cuối thai kỳ. TÁC DỤNG: Liều trung bình aspirin […]

Sintrom 4mg

TÓM TẮT – Acenocoumarol NHÓM THUỐC: Thuốc tác dụng đối với máu. THÀNH PHẦN: Acenocoumarol 4mg CHỈ ĐỊNH: Điều trị và dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu, nhồi máu phổi, nhồi máu cơ tim cấp. Dự phòng nguy cơ hình thành huyết khối gây tắc mạch ở các người bệnh rung nhĩ, thấp tim, thay van tim nhân tạo, bị bệnh huyết khối, mạch vành. CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Phụ nữ có thai, đặc biệt 3 tháng giữa và 3 tháng cuối. Loét dạ dày – hành tá tràng, Tăng huyết áp nặng, viêm nội tâm mạc do vi khuẩn. […]

Fraxiparine 2850 UI

TÓM TẮT – Nadroparin NHÓM THUỐC: Thuốc tác dụng với máu THÀNH PHẦN: Adroparin Calcium 2850 UI anti Xa/ 0,3ml CHỈ ĐỊNH: Phòng ngừa thuyên tắc mạch do huyết khối đặc biệt trong phẫu thuật chỉnh hình và phẫu thuật tổng quát bệnh nhân nội khoa có nguy cơ cao (suy hô hấp và hay nhiễm trùng hô hấp và hay suy tim), nằm viện khoa săn sóc đặc biệt. Điều trị các huyết khối đã thành lập ở tĩnh mạch sâu. Ngăn ngừa cục máu đông trong tuần hoàn ngoài cơ thể khi chạy thận nhân tạo. Điều trị […]

Lovenox 2000

TÓM TẮT – Enoxaparine NHÓM THUỐC: Thuốc tác dụng với máu. THÀNH PHẦN: Enoxaparine natri 20mg (2000 anti-Xa IU)/ 0,2ml CHỈ ĐỊNH: Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu đã hình thành. Điều trị đau thắt ngực không ổn định và giai đoạn cấp của nhồi máu cơ tim không có sóng Q, phối hợp với aspirin. Điều trị nhồi máu cơ tim cấp có đoạn ST chênh lên phối hợp với thuốc tan huyết khối trên bệnh nhân hội đủ hay không đủ điều kiện tái thông mạch vành. CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Mẫn cảm với thuốc. Tiền sử giảm […]

Heparin 25.000 UI

TÓM TẮT – Heparin NHÓM THUỐC: Thuốc tác dụng với máu THÀNH PHẦN: Heparin sodium 25.000 UI CHỈ ĐỊNH: Phòng và điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu; Phòng và điều trị huyết khối nghẽn mạch phổi; Chế độ trị liệu liều thấp để phòng huyết khối tĩnh mạch và nghẽn mạch phổi sau đại phẫu thuật ở người bệnh có nguy cơ cao, thí dụ có tiền sử huyết khối nghẽn mạch và người bệnh cần bất động thời gian dài sau phẫu thuật, nhất là người tuổi từ 40 trở lên; Điều trị hỗ trợ trong nhồi máu […]